Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kleptomania
01
chứng ăn cắp vặt, bệnh ăn cắp
a mental condition in which one is obsessed with stealing things without any financial motive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment for kleptomania often involves psychotherapy, such as cognitive-behavioral therapy ( CBT ), to help individuals understand and manage the underlying impulses and triggers for stealing.
Điều trị chứng ăn cắp vặt thường liên quan đến liệu pháp tâm lý, như liệu pháp nhận thức-hành vi (CBT), để giúp các cá nhân hiểu và kiểm soát các xung động và tác nhân cơ bản của việc ăn cắp.



























