kleptomaniac
klep
ˌklɛp
klep
to
ma
ˈmeɪ
mei
niac
niæk
niāk
nymphomaniacmegalomaniacegomaniacmaniac

Định nghĩa và ý nghĩa của "kleptomaniac"trong tiếng Anh

Kleptomaniac
01

người mắc chứng ăn cắp vặt, kẻ mắc bệnh ăn cắp

someone who experiences an irresistible impulse to steal items, typically without any personal need or financial motive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kleptomaniacs
Các ví dụ
The shop owner suspected that the frequent disappearance of small items from his store was the work of a kleptomaniac. 

Chủ cửa hàng nghi ngờ rằng việc biến mất thường xuyên của các món đồ nhỏ từ cửa hàng của mình là do một kẻ trộm cắp bệnh hoạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng