Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kip
01
chợp mắt, ngủ gật
to take a short and casual nap
Dialect
British
Intransitive
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kip
ngôi thứ ba số ít
kips
hiện tại phân từ
kipping
quá khứ đơn
kipped
quá khứ phân từ
kipped
Các ví dụ
In the shade of the tree, it 's an ideal spot to kip on a warm day.
Dưới bóng cây, đó là một nơi lý tưởng để chợp mắt vào một ngày ấm áp.
Kip
01
kip, động tác lưng
a gymnastic exercise performed starting from a position with the legs over the upper body and moving to an erect position by arching the back and swinging the legs out and down while forcing the chest upright
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kips
02
kip, đơn vị tiền tệ cơ bản của Lào
the basic unit of money in Laos
03
giấc ngủ
sleep



























