Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kin
01
họ hàng, người thân
a person's family and relatives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kin
Các ví dụ
They visited their kin every summer to stay connected.
Họ đến thăm người thân mỗi mùa hè để giữ liên lạc.
02
người thân, họ hàng
a person having kinship with another or others
kin
01
họ hàng, cùng huyết thống
related by blood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























