Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kimberlite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kimberlites
Các ví dụ
Diamond miners discovered a rich kimberlite deposit in the remote region, leading to increased diamond extraction.
Những người khai thác kim cương đã phát hiện ra một mỏ kimberlite giàu có ở vùng xa xôi, dẫn đến việc tăng cường khai thác kim cương.



























