Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kilometer
01
kilômét
a unit for measuring length that is equal to 1000 meters or approximately 0.62 miles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kilometers
Các ví dụ
The marathon route spans 42.195 kilometers.
Tuyến đường marathon trải dài 42,195 kilômét.



























