killer
Pronunciation
/ˈkɪɫɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "killer"trong tiếng Anh

Killer
01

kẻ giết người, sát thủ

a person or animal that causes someone else's death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
killers
Các ví dụ
The killer acted during the robbery.
Kẻ giết người hành động trong vụ cướp.
02

kẻ giết người, khó khăn khó giải quyết

a difficulty that is hard to deal with
03

kẻ giết người, sát nhân

the causal agent resulting in death
01

chết người, tuyệt vời

used to describe something impressive or highly enjoyable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most killer
so sánh hơn
more killer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The food at that restaurant was killer.
Đồ ăn ở nhà hàng đó tuyệt vời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng