Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Killer
01
kẻ giết người, sát thủ
a person or animal that causes someone else's death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
killers
Các ví dụ
The killer acted during the robbery.
Kẻ giết người hành động trong vụ cướp.
02
kẻ giết người, khó khăn khó giải quyết
a difficulty that is hard to deal with
03
kẻ giết người, sát nhân
the causal agent resulting in death
killer
01
chết người, tuyệt vời
used to describe something impressive or highly enjoyable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most killer
so sánh hơn
more killer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The food at that restaurant was killer.
Đồ ăn ở nhà hàng đó tuyệt vời.



























