Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kidney stone
01
sỏi thận, bệnh sỏi thận
a hard crystal consisted of minerals such as calcium that forms in the kidneys
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kidney stones
Các ví dụ
Certain foods high in oxalate, such as spinach and chocolate, are known to increase the risk of kidney stone formation and should be consumed in moderation.
Một số thực phẩm giàu oxalate, như rau bina và sô cô la, được biết là làm tăng nguy cơ hình thành sỏi thận và nên được tiêu thụ ở mức độ vừa phải.



























