Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kidney stone
01
sỏi thận, bệnh sỏi thận
a hard crystal consisted of minerals such as calcium that forms in the kidneys
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kidney stones
Các ví dụ
Drinking plenty of water can help prevent kidney stones by diluting urine and flushing out minerals that could form into stones.
Uống nhiều nước có thể giúp ngăn ngừa sỏi thận bằng cách làm loãng nước tiểu và đào thải các khoáng chất có thể hình thành sỏi.



























