Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kidnapping
01
bắt cóc, bắt giữ
the act of taking someone against their will and imprisoning them
Các ví dụ
The police launched an investigation into the kidnapping of the businessman.
Cảnh sát đã mở cuộc điều tra về vụ bắt cóc doanh nhân.
Cây Từ Vựng
kidnapping
kidnap
kid
nap



























