to kick off
kick
kɪk
kik
off
ɒf
of
kickoff

Định nghĩa và ý nghĩa của "kick off"trong tiếng Anh

to kick off
01

bắt đầu, khởi động

to cause something to begin, particularly initiating an event or process 
to kick off definition and meaning
Các ví dụ
To kick off the project, they held a brainstorming session with the entire team. 

Để khởi động dự án, họ đã tổ chức một buổi động não với toàn bộ nhóm.

02

bắt đầu, khởi động

to start, especially referring to an event or activity 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
kick
thì hiện tại
kick off
ngôi thứ ba số ít
kicks off
hiện tại phân từ
kicking off
quá khứ đơn
kicked off
quá khứ phân từ
kicked off
Các ví dụ
The holiday season officially kicks off with the Thanksgiving parade. 

Mùa lễ hội chính thức bắt đầu với cuộc diễu hành Lễ Tạ ơn.

03

đá văng, giật mạnh ra

to remove something, often with a sudden or forceful motion 
Các ví dụ
He kicked off his hat and ran into the ocean. 

Anh ấy cởi chiếc mũ của mình và chạy ra biển.

04

thực hiện cú đá phát bóng, bắt đầu trận đấu

(in sports) to start a game or match by kicking the ball or puck 
Các ví dụ
The team that wins the coin toss will choose whether to kick off or receive the ball. 

Đội thắng trong việc tung đồng xu sẽ chọn bắt đầu trận đấu hoặc nhận bóng.

05

bắt đầu gây rối, khơi mào rắc rối

to start causing trouble or a disturbance, often in an aggressive or disruptive manner, which may cause problems for others in a public setting 
Các ví dụ
The fans started kicking off after their team lost the match. 

Các fan bắt đầu gây rối sau khi đội của họ thua trận đấu.

06

sa thải, đuổi việc

to expel, dismiss, or remove someone from a position or role, often due to poor performance, misconduct, or other reasons 
Các ví dụ
The company kicked off the CEO for embezzlement. 

Công ty đã sa thải CEO vì biển thủ.

07

về với tổ tiên, nhắm mắt xuôi tay

to pass away, usually suddenly or unexpectedly 
Các ví dụ
He kicked off last night after a long battle with cancer. 

Anh ấy đã qua đời đêm qua sau một trận chiến dài với bệnh ung thư.

08

nổi giận, phát cáu

to suddenly become angry 
Các ví dụ
He kicked off when he found out that he had been passed over for the promotion. 

Anh ấy nổi giận khi phát hiện ra mình đã bị bỏ qua cho việc thăng chức.

09

bỏ việc đột ngột, rời bỏ công việc một cách bất ngờ

to quit or leave a job or position, usually in an abrupt or sudden manner 
Các ví dụ
He kicked off his job last week after an argument with his boss. 

Anh ấy nghỉ việc tuần trước sau một cuộc tranh cãi với sếp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng