kenyan
ken
ˈkɛn
ken
yan
jən
yēn
/kˈɛnɪən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kenyan"trong tiếng Anh

Kenyan
01

người Kenya, người Kê-ni-a

a native or inhabitant of Kenya
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Kenyans
01

Kenya, thuộc Kenya

related or of Kenya, its people, culture, or language
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He enjoys Kenyan cuisine, especially ugali and nyama choma.
Anh ấy thích ẩm thực Kenya, đặc biệt là ugali và nyama choma.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng