Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abstain
01
kiêng, tránh
to avoid doing something, especially something that one enjoys
Transitive: to abstain from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abstain
ngôi thứ ba số ít
abstains
hiện tại phân từ
abstaining
quá khứ đơn
abstained
quá khứ phân từ
abstained
Các ví dụ
I am abstaining from drinking coffee this week to see if it improves my sleep quality.
Tôi đang kiêng uống cà phê tuần này để xem liệu nó có cải thiện chất lượng giấc ngủ của tôi không.
02
kiềm chế
to choose not to vote on a particular matter, issue, or proposal
Intransitive
Các ví dụ
At the community forum, residents were given the option to abstain.
Tại diễn đàn cộng đồng, cư dân được cho lựa chọn từ chối bỏ phiếu.
Cây Từ Vựng
abstainer
abstemious
abstinence
abstain



























