Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abstain
01
kiêng, tránh
to avoid doing something, especially something that one enjoys
Transitive: to abstain from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abstain
ngôi thứ ba số ít
abstains
hiện tại phân từ
abstaining
quá khứ đơn
abstained
quá khứ phân từ
abstained
Các ví dụ
They regularly abstain from consuming alcohol for personal reasons.
Họ thường xuyên kiêng uống rượu vì lý do cá nhân.
02
kiềm chế
to choose not to vote on a particular matter, issue, or proposal
Intransitive
Các ví dụ
During the shareholder meeting, several investors abstained, expressing their uncertainty about the company's proposed merger.
Trong cuộc họp cổ đông, một số nhà đầu tư đã từ chối bỏ phiếu, bày tỏ sự không chắc chắn của họ về việc sáp nhập được đề xuất của công ty.
Cây Từ Vựng
abstainer
abstemious
abstinence
abstain



























