to abstain
abs
ˈəbs
ēbs
tain
teɪn
tein
explainUkraineunchaindeplane

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstain"trong tiếng Anh

to abstain
01

kiêng, tránh

to avoid doing something, especially something that one enjoys 
Transitive: to abstain from sth
to abstain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abstain
ngôi thứ ba số ít
abstains
hiện tại phân từ
abstaining
quá khứ đơn
abstained
quá khứ phân từ
abstained
Các ví dụ
They regularly abstain from consuming alcohol for personal reasons. 

Họ thường xuyên kiêng uống rượu vì lý do cá nhân.

02

kiềm chế

to choose not to vote on a particular matter, issue, or proposal 
Intransitive
Các ví dụ
During the shareholder meeting, several investors abstained, expressing their uncertainty about the company's proposed merger. 

Trong cuộc họp cổ đông, một số nhà đầu tư đã từ chối bỏ phiếu, bày tỏ sự không chắc chắn của họ về việc sáp nhập được đề xuất của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng