Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Keepsake
01
kỷ vật, vật lưu niệm
an object kept or given to someone as a reminder of a person, place, or event, often holding sentimental value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
keepsakes
Các ví dụ
He found a small seashell on the beach and decided to keep it as a keepsake of their family vacation.
Anh ấy tìm thấy một vỏ sò nhỏ trên bãi biển và quyết định giữ nó như một kỷ vật của kỳ nghỉ gia đình.
Cây Từ Vựng
keepsake
keep
sake



























