kayoed
kayoed
keɪəʊd
keieood

Định nghĩa và ý nghĩa của "kayoed"trong tiếng Anh

01

bị đo ván, bị đánh bại

knocked out or defeated, especially in boxing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most kayoed
so sánh hơn
more kayoed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kayoed fighter lay still on the mat as the referee counted him out. 

Võ sĩ bị đo ván nằm bất động trên thảm trong khi trọng tài đếm anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng