Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kaftan
01
áo caftan, áo kaftan
a woman's dress styled after the traditional cloaks worn by men in the Near East
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kaftans
Các ví dụ
Brightly patterned kaftans are popular beachwear in many countries.
Những chiếc kaftan có hoa văn sặc sỡ là trang phục bãi biển phổ biến ở nhiều quốc gia.
02
áo kaftan, áo choàng dài
a long cloak with full sleeves and a sash, traditionally made of cotton or silk, worn by men in the Levant
Các ví dụ
Historical portraits often show rulers in elaborate kaftans.
Các bức chân dung lịch sử thường cho thấy các nhà cai trị trong những chiếc kaftan công phu.



























