arm pad
Pronunciation
/ˈɑːɹm pˈæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arm pad"trong tiếng Anh

Arm pad
01

miếng đệm cánh tay, đệm bảo vệ cánh tay

a protective piece of equipment worn on the forearm or elbow to cushion impacts and prevent injuries during sports or activities such as football, lacrosse, or volleyball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arm pads
Các ví dụ
The arm pad's foam padding absorbed the impact of the ball during the game.
Lớp đệm xốp của miếng đệm tay đã hấp thụ tác động của quả bóng trong trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng