junk food
Pronunciation
/ˈdʒʌŋk fuːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "junk food"trong tiếng Anh

Junk food
01

đồ ăn vặt không lành mạnh, thức ăn rác

unhealthy food, containing a lot of fat, sugar, etc.
junk food definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He was craving junk food after a long day at work.
Anh ấy thèm đồ ăn vặt sau một ngày dài làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng