to jumble
jum
ˈʤʌm
jam
ble
bəl
bēl
fumblemumblerumblebumble

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumble"trong tiếng Anh

to jumble
01

trộn lẫn, làm lộn xộn

to mix things in a random or disorganized manner 
Transitive: to jumble multiple objects
to jumble definition and meaning
Các ví dụ
The strong wind jumbled the papers on the desk, creating a mess. 

Gió mạnh đã làm lộn xộn các giấy tờ trên bàn, tạo ra một mớ hỗn độn.

02

trộn lẫn, làm rối

to be mixed up in a state of disorder or confusion 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
jumble
ngôi thứ ba số ít
jumbles
hiện tại phân từ
jumbling
quá khứ đơn
jumbled
quá khứ phân từ
jumbled
Các ví dụ
Thoughts and emotions jumbled in his mind as he tried to make sense of the situation. 

Những suy nghĩ và cảm xúc lộn xộn trong tâm trí anh khi anh cố gắng hiểu tình huống.

Jumble
01

sự hỗn độn, mớ hỗn độn

a confused multitude of things 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jumbles
02

sự hỗn độn, mớ lý thuyết lộn xộn

a theory or argument made up of miscellaneous or incongruous ideas 
03

bánh nhỏ hình chiếc nhẫn phẳng, bánh quy hình chiếc nhẫn nhỏ phẳng

small flat ring-shaped cake or cookie 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng