juicer
jui
ˈʤu:
joo
cer

Định nghĩa và ý nghĩa của "juicer"trong tiếng Anh

Juicer
01

máy ép trái cây, máy ép nước trái cây

an electric kitchen tool used for removing the juice of fruits and vegetables 
juicer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
juicers
Các ví dụ
She used the juicer to make fresh orange juice. 

Cô ấy đã sử dụng máy ép trái cây để làm nước cam tươi.

02

người uống rượu, kẻ nghiện rượu

a person who drinks alcoholic beverages (especially to excess) 
juicer definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng