Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arithmetic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Students in elementary school learn basic arithmetic operations such as addition, subtraction, multiplication, and division.
Học sinh tiểu học học các phép toán số học cơ bản như cộng, trừ, nhân và chia.
arithmetic
01
số học
relating to basic calculations involving numbers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Arithmetic operations such as addition, subtraction, multiplication, and division are fundamental in mathematics.
Các phép tính số học như cộng, trừ, nhân và chia là cơ bản trong toán học.
Cây Từ Vựng
arithmetical
arithmetic
arithmet



























