Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arithmetic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The study of arithmetic dates back to ancient civilizations, where early mathematicians developed techniques for counting and calculating.
Nghiên cứu về số học có từ thời các nền văn minh cổ đại, nơi các nhà toán học đầu tiên phát triển các kỹ thuật đếm và tính toán.
arithmetic
01
số học
relating to basic calculations involving numbers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Arithmetic progression is a sequence of numbers where the difference between consecutive terms is constant.
Cấp số cộng là một dãy số mà hiệu giữa các số hạng liên tiếp là không đổi.
Cây Từ Vựng
arithmetical
arithmetic
arithmet



























