Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jug
01
bình, lọ
a deep round container with a handle and a very narrow opening that is used for keeping liquids, usually has a stopper or cap
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jugs
Các ví dụ
With a smile, the bartender filled our jug with frothy beer, signaling the start of a festive evening.
Với nụ cười, người pha chế đã đổ đầy bình của chúng tôi với bia sủi bọt, báo hiệu sự bắt đầu của một buổi tối lễ hội.
1.1
bình, lọ
the amount or contents in a big round container that is typically used for serving or keeping beverages
Các ví dụ
After a long hike, we eagerly drank a jug of cool water from the dispenser.
Sau một chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi háo hức uống một bình nước mát từ máy phát.
02
bình, lọ
a flat-bottomed container with a handle and a curved opening that is used for holding liquids and pouring them
Dialect
British
03
vú, ngực
a woman's breast
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The cartoon exaggerated her jugs for comedy.
Phim hoạt hình đã phóng đại ngực của cô ấy để tạo tiếng cười.
to jug
01
nấu chậm, hầm
to cook something slowly in a large, cylindrical container made from clay, over low heat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jug
ngôi thứ ba số ít
jugs
hiện tại phân từ
jugging
quá khứ đơn
jugged
quá khứ phân từ
jugged
Các ví dụ
She jugged the rabbit with onions and herbs for a traditional English dish.
Cô ấy hầm thỏ với hành và thảo mộc cho một món ăn truyền thống Anh.
02
nhốt, giam giữ
lock up or confine, in or as in a jail
Dialect
American



























