Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Job interview
01
phỏng vấn xin việc, buổi phỏng vấn công việc
a meeting in which someone asks questions to decide whether a person is suitable for a job
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
job interviews
Các ví dụ
Maria got a call to schedule her job interview for next week.
Maria nhận được cuộc gọi để lên lịch phỏng vấn việc làm của cô ấy vào tuần tới.



























