Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Job interview
01
phỏng vấn xin việc, buổi phỏng vấn công việc
a meeting in which someone asks questions to decide whether a person is suitable for a job
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
job interviews
Các ví dụ
After five job interviews, he finally got an offer.
Sau năm cuộc phỏng vấn xin việc, cuối cùng anh ấy đã nhận được lời đề nghị.



























