Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jitters
01
sự lo lắng, sự run rẩy
feeling of nervousness or anxiety, often accompanied by trembling or shaking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I always get the jitters the morning before an exam.
Tôi luôn có cảm giác bồn chồn vào buổi sáng trước khi thi.



























