jet
Pronunciation
/ʤɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jet"trong tiếng Anh

01

máy bay phản lực, jet

a very fast aircraft with jet engines
jet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jets
02

tia, phun trào

the occurrence of a sudden discharge (as of liquid)
03

vòi phun nước, đài phun nước

an artificially produced flow of water
04

jet, ketamine

street names for ketamine
05

tia, phóng điện khí quyển

atmospheric discharges (lasting 10 msec) bursting from the tops of giant storm clouds in blue cones that widen as they flash upward
06

jet, than đá đen bóng

a hard black form of lignite that takes a brilliant polish and is used in jewelry or ornamentation
01

đen như than, đen nhánh

of the blackest black; similar to the color of jet or coal
jet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
jettest
so sánh hơn
jetter
có thể phân cấp
01

phun ra, phun trào

issue in a jet; come out in a jet; stream or spring forth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
jet
ngôi thứ ba số ít
jets
hiện tại phân từ
jetting
quá khứ đơn
jetted
quá khứ phân từ
jetted
02

lái máy bay phản lực, bay bằng máy bay phản lực

fly a jet plane
03

phóng đi, chuồn

to leave or depart quickly, often suddenly
slang
Các ví dụ
She jetted out of the meeting as soon as it ended.
Cô ấy rời đi khỏi cuộc họp ngay khi nó kết thúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng