Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jawbone
01
xương hàm, hàm dưới
either of the bones that form the jaw, particularly the lower jaw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jawbones
Các ví dụ
She placed her hand on her swollen jawbone, feeling the tenderness caused by the infected tooth.
Cô ấy đặt tay lên xương hàm sưng của mình, cảm nhận sự mềm mại do chiếc răng bị nhiễm trùng gây ra.
to jawbone
01
tán gẫu, nói chuyện dài
to talk at length in a casual, friendly, or persuasive manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jawbone
ngôi thứ ba số ít
jawbones
hiện tại phân từ
jawboning
quá khứ đơn
jawboned
quá khứ phân từ
jawboned
Các ví dụ
They jawboned over coffee for hours.
Họ trò chuyện dài dòng bên tách cà phê trong nhiều giờ.



























