das Glasblasen
Pronunciation
/ɡlˈasblɑːzən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glasblasen"trong tiếng Đức

Das Glasblasen
01

thổi thủy tinh, nghệ thuật thổi thủy tinh

Technik zur Herstellung von Glasgegenständen durch Blasen von erhitztem Glas
das Glasblasen definition and meaning
Các ví dụ
Glasblasen erfordert viel Übung und Geschick.
Thổi thủy tinh đòi hỏi rất nhiều thực hành và kỹ năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng