Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Körperbürste
01
bàn chải cơ thể, bàn chải làm sạch cơ thể
Bürste, die verwendet wird, um die Haut des Körpers zu reinigen oder zu massieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Körperbürste
dạng số nhiều
Körperbürsten
Các ví dụ
Er verwendet eine Körperbürste vor dem Duschen, um die Haut zu peelen.
Anh ấy sử dụng bàn chải cơ thể trước khi tắm để tẩy tế bào chết cho da.



























