der Kontrabass
Pronunciation
/kɔntɾˈɑbas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kontrabass"trong tiếng Đức

Der Kontrabass
01

größtes und tiefstes Streichinstrument, das im Stehen oder Sitzen gespielt wird

der Kontrabass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kontrabasses
dạng số nhiều
Kontrabässe
Các ví dụ
Er kaufte einen neuen Kontrabass für das Konzert.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng