Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Nervenkitzel
01
cảm giác hồi hộp, sự phấn khích
durch spannende, riskante oder ungewohnte Situationen ausgelöstes Gefühl intensiver Aufregung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nervenkitzels
dạng số nhiều
Nervenkitzel
Các ví dụ
Der Nervenkitzel beim Klettern macht die Anstrengung lohnenswert.
Sự hồi hộp khi leo núi khiến nỗ lực trở nên đáng giá.



























