Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Hexagramm
01
hình lục giác sao, ngôi sao sáu cánh
aus zwei gleichseitigen, entgegengesetzt orientierten Dreiecken gebildete, sechszackige Sternfigur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Hexagramms
dạng số nhiều
Hexagramme
Các ví dụ
Auf dem Schild war ein großes Hexagramm abgebildet.
Trên tấm biển có hình vẽ một hình lục giác sao lớn.



























