das hexagramm
hex
ˈhɛk
hek
ag
sag
sag
ramm
ʁam
ram
autogrammtelegrammpentagrammdiagramm

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexagramm"trong tiếng Đức

Das Hexagramm
01

hình lục giác sao, ngôi sao sáu cánh

aus zwei gleichseitigen, entgegengesetzt orientierten Dreiecken gebildete, sechs­zackige Sternfigur 
das Hexagramm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Hexagramms
dạng số nhiều
Hexagramme
Các ví dụ
Auf dem Schild war ein großes Hexagramm abgebildet. 

Trên tấm biển có hình vẽ một hình lục giác sao lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng