Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Neuneck
01
geometrische Figur mit neun Seiten und neun Eckpunkten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Neunecks
dạng số nhiều
Neunecke
Các ví dụ
Ein regelmäßiges Neuneck hat neun gleich lange Seiten.



























