Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Rikschа
/ˈɛɾ ˈiː kˈɑː ˈɛs sˈeː hˈɑː kyːrˈɪlɪʃ(en)ˈaː(de)/
Die Rikschа
01
leichtes Transportfahrzeug für Personen, meist von einem Fahrer gezogen oder gefahren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rikscha
dạng số nhiều
Rikschas
Các ví dụ
Viele Touristen fahren gern mit einer Rikscha.



























