kamelie
ka
ka
ka
me
ˈmɛ
me
lie
lɪə
lie

Định nghĩa và ý nghĩa của "kamelie"trong tiếng Đức

Die Kamelie
01

cây trà, hoa trà

Zierstrauch mit glänzenden Blättern und großen, farbigen Blüten
die Kamelie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kamelie
dạng số nhiều
Kamelien
Các ví dụ
Die Kamelie blüht im Frühling.
Cây trà nở hoa vào mùa xuân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng