das Gänseblümchen
Pronunciation
/ɡˈɛnzɛblˌyːmçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gänseblümchen"trong tiếng Đức

Das Gänseblümchen
01

hoa cúc trắng nhỏ, cúc dại

kleine Wiesenblume mit weißer Blüte und gelbem Zentrum
das Gänseblümchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gänseblümchens
dạng số nhiều
Gänseblümchen
Các ví dụ
Das Gänseblümchen hat eine gelbe Mitte.
Hoa cúc có tâm màu vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng