der Hosenträger
Pronunciation
/hˈoːzəntɾˌɛːɡɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hosenträger"trong tiếng Đức

Der Hosenträger
01

dây đeo quần, dây đeo vai

Bänder oder Riemen, die über die Schultern getragen werden, um die Hose hochzuhalten
der Hosenträger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hosenträger
dạng số nhiều
Hosenträger
Các ví dụ
Er trägt Hosenträger, weil er keine Gürtel mag.
Anh ấy đeo dây đeo quần vì không thích thắt lưng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng