die Pastinake
Pronunciation
/pˈastiːnˌɑːkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastinake"trong tiếng Đức

Die Pastinake
01

củ cải vàng, cà rốt trắng

eine cremeweiße bis gelbliche Wurzel, die einer hellen Möhre ähnelt, aber süßer und nussiger schmeckt
die Pastinake definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pastinake
dạng số nhiều
Pastinaken
Các ví dụ
Ich esse gern Pastinaken.
Tôi thích ăn củ cải vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng