die Grüne bohne
Pronunciation
/ɡrˈyːnə bˈoːnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grüne bohne"trong tiếng Đức

Die Grüne bohne
01

đậu xanh, đậu que

eine lange, grüne Bohne, die gekocht oder gedünstet gegessen wird
die Grüne bohne definition and meaning
Các ví dụ
Grüne Bohnen müssen vor dem Verzehr immer gekocht werden, da sie roh giftig sind.
Đậu xanh luôn phải được nấu chín trước khi ăn vì chúng có độc khi còn sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng