der rosenkohl
rose
ˈʁo:s
ros
nkohl
nko:l
nkol

Định nghĩa và ý nghĩa của "rosenkohl"trong tiếng Đức

Der Rosenkohl
01

cải Brussels, bắp cải Brussels

ein kleines, grünes Kohlgemüse, das in vielen kleinen Röschen am Stängel wächst 
der Rosenkohl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rosenkohls
dạng số nhiều
Rosenkohle
Các ví dụ
Rosenkohl schmeckt etwas bitter. 

Bắp cải Brussels có vị hơi đắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng