die limette
li
li
li
me
ˈmɛ
me
tte

Định nghĩa và ý nghĩa của "limette"trong tiếng Đức

Die Limette
01

chanh xanh, chanh vỏ xanh

eine kleine, grüne, saure Zitrusfrucht 
die Limette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Limette
dạng số nhiều
Limetten
Các ví dụ
Die Limette ist grün und sauer. 

Chanh xanh có màu xanh và chua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng