die Limette
Pronunciation
/lˈiːmɛtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limette"trong tiếng Đức

Die Limette
01

chanh xanh, chanh vỏ xanh

eine kleine, grüne, saure Zitrusfrucht
die Limette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Limette
dạng số nhiều
Limetten
Các ví dụ
Im Vergleich zur Zitrone hat die Limette eine dünnere Schale und ein intensiveres, etwas anderes Aroma.
Chanh xanh có vỏ mỏng hơn và hương thơm mạnh hơn, hơi khác so với chanh vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng