das liniendiagramm
liniendiagramm
li:ni̯əndi̯agʁam
liniēndiagram

Định nghĩa và ý nghĩa của "liniendiagramm"trong tiếng Đức

Das Liniendiagramm
01

biểu đồ đường, đồ thị đường

Ein Diagramm mit Linien, das Daten zeigt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
liniendiagramme
dạng sở hữu cách
liniendiagramm(e)s
Các ví dụ
Das Liniendiagramm zeigt die Entwicklung. 

Biểu đồ đường cho thấy sự phát triển.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng