der marang
ma
ˈma:
ma
rang
ʁang
rang

Định nghĩa và ý nghĩa của "marang"trong tiếng Đức

Der Marang
01

một loại trái cây nhiệt đới lớn với thịt quả ngọt, một loại quả nhiệt đới lớn có thịt quả ngọt

eine große tropische Frucht mit süßem Fruchtfleisch 
der Marang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Marangs
dạng số nhiều
Marangs
Các ví dụ
Der Marang hat eine stachelige Schale. 

Marang có vỏ gai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng