manipulieren
ma
ma
ma
ni
ni
ni
pu
ˈpu:
poo
lie
li:
li
ren
ʁən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "manipulieren"trong tiếng Đức

manipulieren
01

thao túng, ảnh hưởng

jemanden gezielt beeinflussen oder täuschen, um ihn zu einem bestimmten Verhalten zu bringen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
manipuliere
ngôi thứ ba số ít
manipuliert
hiện tại phân từ
manipulierend
quá khứ đơn
manipulierte
quá khứ phân từ
manipuliert
Các ví dụ
Er versuchte, die Öffentlichkeit zu manipulieren. 

Anh ấy đã cố gắng thao túng công chúng.

02

thao túng

Etwas absichtlich zu seinem Vorteil steuern oder verändern 
Các ví dụ
Er versucht, die Wahl zu manipulieren. 

Anh ấy cố gắng thao túng cuộc bầu cử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng