Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manipulieren
01
thao túng, ảnh hưởng
jemanden gezielt beeinflussen oder täuschen, um ihn zu einem bestimmten Verhalten zu bringen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
manipuliere
ngôi thứ ba số ít
manipuliert
hiện tại phân từ
manipulierend
quá khứ đơn
manipulierte
quá khứ phân từ
manipuliert
Các ví dụ
Er versuchte, die Öffentlichkeit zu manipulieren.
Anh ấy đã cố gắng thao túng công chúng.
02
thao túng
Etwas absichtlich zu seinem Vorteil steuern oder verändern
Các ví dụ
Er versucht, die Wahl zu manipulieren.
Anh ấy cố gắng thao túng cuộc bầu cử.



























