Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Cider
01
rượu táo, rượu táo lên men
ein alkoholisches Getränk aus vergorenem Apfelsaft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ciders
Các ví dụ
Englischer Cider ist oft trockener und stärker als die deutsche Variante, die häufig süßer und milder ist.
Cider Anh thường khô hơn và mạnh hơn so với loại Đức, loại này thường ngọt hơn và nhẹ hơn.



























