Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Chipkarte
[gender: feminine]
01
thẻ chip, thẻ thông minh
Eine Plastikkarte mit einem Mikrochip zur Speicherung von Daten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Chipkarte
dạng số nhiều
Chipkarten
Các ví dụ
Die neue Chipkarte ersetzt die alte Magnetkarte.
Thẻ chip mới thay thế thẻ từ cũ.



























