die chipkarte
chipkarte
ʧɪpkaɾtə
chipkartē

Định nghĩa và ý nghĩa của "chipkarte"trong tiếng Đức

Die Chipkarte
01

thẻ chip, thẻ thông minh

Eine Plastikkarte mit einem Mikrochip zur Speicherung von Daten 
die Chipkarte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Chipkarte
dạng số nhiều
Chipkarten
Các ví dụ
Die Krankenversicherung nutzt eine Chipkarte für Patienten. 

Bảo hiểm y tế sử dụng thẻ chip cho bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng