der hotdog
hot
ˈhɔt
hawt
dog
dɔk
dawk

Định nghĩa và ý nghĩa của "hotdog"trong tiếng Đức

Der Hotdog
01

xúc xích nóng, bánh mì xúc xích

ein warmer Imbiss, bestehend aus einer Bratwurst in einem länglichen Brötchen, oft mit Senf, Ketchup, Zwiebeln oder Sauerkraut serviert 
der Hotdog definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hotdogs
dạng số nhiều
Hotdogs
Các ví dụ
Beim Baseballspiel isst man traditionell einen Hotdog. 

Trong một trận bóng chày, người ta thường ăn một hot dog.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng