Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Beluga
01
cá tầm beluga, cá tầm beluga
ein großer Stör aus dem Kaspischen und Schwarzen Meer, der für seinen hochwertigen Kaviar berühmt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Belugas
dạng số nhiều
Belugas
Các ví dụ
Der Bestand des Beluga in der Wildnis ist durch Überfischung und Umweltzerstörung stark bedroht.
Quần thể cá tầm beluga trong tự nhiên đang bị đe dọa nghiêm trọng bởi đánh bắt quá mức và sự phá hủy môi trường.



























