der beluga
be
ˈbe:
be
lu
lu
loo
ga
ga
ga

Định nghĩa và ý nghĩa của "beluga"trong tiếng Đức

Der Beluga
01

cá tầm beluga, cá tầm beluga

ein großer Stör aus dem Kaspischen und Schwarzen Meer, der für seinen hochwertigen Kaviar berühmt ist 
der Beluga definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Belugas
dạng số nhiều
Belugas
Các ví dụ
Der Beluga-Stör liefert den teuersten und begehrtesten Kaviar der Welt. 

Cá tầm beluga cung cấp trứng cá muối đắt nhất và được khao khát nhất trên thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng