das Seepferdchen
Pronunciation
/zˈeːpfɜdçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seepferdchen"trong tiếng Đức

Das Seepferdchen
01

cá ngựa, hải mã

Ein kleiner, ungewöhnlicher Fisch mit einem pferdeähnlichen Kopf
das Seepferdchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Seepferdchens
dạng số nhiều
Seepferdchen
Các ví dụ
Beim Seepferdchen trägt das Männchen die Eier in einer speziellen Tasche aus.
cá ngựa, con đực mang trứng trong một túi đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng