Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Induktion
01
cảm ứng, cảm ứng điện
das Entstehen von elektrischem Strom oder Spannung durch ein veränderliches Magnetfeld
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Induktion
Các ví dụ
Durch Induktion entsteht Strom ohne direkten Kontakt.
Cảm ứng tạo ra dòng điện mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
02
quy nạp, suy luận quy nạp
Ein Denken, bei dem man von einzelnen Beispielen auf allgemeine Regeln schließt
Các ví dụ
Induktion bedeutet, vom Besonderen auf das Allgemeine zu schließen.
Quy nạp có nghĩa là kết luận từ cái riêng đến cái chung.



























