die induktion
induktion
ɪndʊkt͡si̯o:n
indooktsion
infektioninjektion

Định nghĩa và ý nghĩa của "induktion"trong tiếng Đức

Die Induktion
01

cảm ứng, cảm ứng điện

das Entstehen von elektrischem Strom oder Spannung durch ein veränderliches Magnetfeld 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Induktion
Các ví dụ
Durch Induktion entsteht Strom ohne direkten Kontakt. 

Cảm ứng tạo ra dòng điện mà không cần tiếp xúc trực tiếp.

02

quy nạp, suy luận quy nạp

Ein Denken, bei dem man von einzelnen Beispielen auf allgemeine Regeln schließt 
Các ví dụ
Induktion bedeutet, vom Besonderen auf das Allgemeine zu schließen. 

Quy nạp có nghĩa là kết luận từ cái riêng đến cái chung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng